Dịch

currency

B1danh từ (noun)
UK/ˈkʌɹ.ən.si/US/ˈkʌɹ.ən.si/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiền tệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money or other items used to facilitate transactions.
  2. Sự lưu hành, sự phổ biến, sự thừa nhận rộng rãidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being current; general acceptance, recognition or use.
  3. Tiền giấydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Paper money.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. currencyDạng gốc (base form)
  2. currenciesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

currency conversionChuyển đổi tiền tệ
currency exchangedanh từQuầy đổi tiền
currency marketThị trường tiền tệ
digital currencydanh từTiền số
foreign currencydanh từNgoại tệ
single currencydanh từĐồng tiền thống nhất được đề xuất cho tất cả các quốc gia EU, trong đó nó trở thành đồng Euro
hard currencydanh từNgoại tệ mạnh
currency crisisdanh từLoại khủng hoảng tài chính trong đó giá trị nợ bằng nước ngoài sẽ tăng mạnh so với giá trị suy giảm của đồng nội tệ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Giá trị hiện hành
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Giá trị hiện hành, đánh giá chung, tỷ lệ định giáCurrent value; general estimation; the rate at which anything is generally valued.

Nguồn gốc (etymology)

current-cy

  1. mượn từ tiếng Latinh trung đạicurrentia

Ví dụ

  • , , , .Các nhà quản lý tiền tệ coi thường tiền tệ có xu hướng lập luận rằng việc đoán trước thị trường ngoại hối trong ngắn hạn là rất nguy hiểm và rằng, về lâu dài, sự thay đổi giá trị tiền tệ có xu hướng bù trừ lẫn nhau.
  • .Nỗi sợ hình phạt không có giá trị với tôi miễn tôi vẫn tin vào giá trị lớn hơn của hành động mình đã làm.
  • , , .Spangler lục lọi túi áo, lấy ra một nắm đồng xu nhỏ, một tờ tiền và một quả trứng luộc cứng.

AI