Dịch

currency exchange

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quầy đổi tiềndanh từSynonym of bureau de change.
  2. Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: hoạt động diễn ra tại một văn phòng như vậy: trao đổi tiền tệdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: the activity that happens at such an office: the exchanging of currency.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. currency exchangeDạng gốc (base form)
  2. currency exchangesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . .Đó không phải là ngân hàng. Đó là quầy đổi tiền.
  • ?Quầy đổi tiền gần nhất ở đâu?
  • ?Quầy đổi tiền ở đâu?

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI