Nghĩa chính
- Quầy đổi tiềndanh từSynonym of bureau de change.
- Được sử dụng khác với nghĩa bóng hoặc thành ngữ: hoạt động diễn ra tại một văn phòng như vậy: trao đổi tiền tệdanh từUsed other than figuratively or idiomatically: the activity that happens at such an office: the exchanging of currency.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- currency exchangeDạng gốc (base form)
- currency exchangesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . .Đó không phải là ngân hàng. Đó là quầy đổi tiền.
- ?Quầy đổi tiền gần nhất ở đâu?
- ?Quầy đổi tiền ở đâu?
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)