Dịch

cake

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Bánh ngọtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rich, sweet dessert food, typically made of flour, sugar, and eggs and baked in an oven, and often covered in icing.
  2. Bánh, bánh xà phòng, khốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A block of any various dense materials.
  3. Chuyện dễ ợt, trò trẻ condanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of piece of cake: a trivially easy task or responsibility.
  4. Phủ lớp dày, bám dàyđộng từngoại động từ (transitive)Coat (something) with a crust of solid material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cakeNguyên thể (infinitive)
  2. cakesSố nhiều (plural)
  3. cakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cakingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • be caked with sthbám dính cái gìHer shoes were caked with mud.Giày của cô bám dính bùn.
  • be caked in sthdính cái gìThe cloth was caked in her blood.Miếng vải dính đầy máu cô ấy.

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 2
Bánh nướng nhỏ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bánh nướng nhỏ, bánh không menA small mass of baked dough, especially a thin loaf from unleavened dough.

Ví dụ

  • .Bánh này rất ngọt.
  • một bánh xà phòng
  • , / Giờ đây khi đã trốn thoát, tôi tỉnh táo như mộng du / Những ai từng trải mới hiểu đời chẳng dễ ợt đâu

AI