Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bột nhãodanh từđếm được (countable)A baked food item made from flour and fat pastes such as pie crust; also tarts, bear claws, napoleons, puff pastries, etc.
- Bánh ngọt, bánh nướngdanh từkhông đếm được (uncountable)The food group formed by the various kinds of pastries.
- Bột ngàn lớp, bột vỏ bánhdanh từkhông đếm được (uncountable)The type of light flour-based dough used in pastries.
- Nghề làm bánh ngọt, nghệ thuật làm bánh ngọtdanh từkhông đếm được (uncountable)The act or art of making pastry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pastryDạng gốc (base form)
- pastriesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| choux pastrydanh từ | danh từ | Bột làm bánh su kem |
| flaky pastrydanh từ | danh từ | Bột vỏ bánh xốp |
| pastry chefdanh từ | danh từ | Đầu bếp bánh ngọt |
| puff pastrydanh từ | danh từ | Bột nhào nở |
| shortcrust pastrydanh từ | danh từ | Bột vỏ bánh giòn |
| pastry cookdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pastry chef |
| pastry shopdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với patisserie |
| pastry bagdanh từ | danh từ | Chiếc túi linh hoạt để đóng băng qua một vòi phun nhỏ để tạo ra nhiều kiểu dáng đường ống khác nhau |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Khu bánh ngọt
- không đếm được (uncountable)Khu bánh ngọt, bộ phận bánh ngọtDesserts of all kinds, whether or not these incorporate the baked item made from flour and fat, or that section of a kitchen that prepares these.
Ví dụ
- , .Cửa hàng bánh đó không chỉ bán các loại bánh ngọt mà còn bán đủ loại đồ nướng.
- , .Cửa hàng bánh đó không chỉ bán bánh ngọt mà còn bán đủ loại đồ nướng.
- Lenôtre.Anh ấy đã học làm bánh ngọt từ bậc thầy vĩ đại Gaston Lenôtre.
Họ từ (word family)
cùng gốc pastryNguồn gốc (etymology)
paste-ry
- từ tiếng Anh trung đạipastre
- từ tiếng Pháp cổpastaierie
- từ tiếng Latinh trung đạipasteria