pastel
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/pasˈtel/nguồn
Nghĩa chính
- Bánh ngọtdanh từpastry
- Bánh ngọt, bánh nướngdanh từcake; pie
- Phấn màu, tranh phấn màudanh từpastel
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pastelDạng gốc (base form)
- pastelesSố nhiều (plural)
- pastelilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- pastelitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pastel de boda | Bánh cưới | |
| pastel de chocolate | Bánh sô-cô-la | |
| pastel de crema | Bánh kem | |
| pastel de frutas | Bánh trái cây | |
| nel pasteltrạng từ | trạng từ | Từ đồng nghĩa của nel (không; không đời nào; Không) |
| pastel de natadanh từ | danh từ | Màu pastel của nata |
| pastel de lunadanh từ | danh từ | Bánh trung thu |
| pastel de carnedanh từ | danh từ | Bánh mì thịt |
Ví dụ
- ¡ ! ¿ ?Chắc chắn là bạn đã ăn bánh ngọt! Ai nữa?
- .Chiếc bánh này sẽ đi thẳng vào bao đạn.
- .Diana đánh trứng và tôi trộn bánh ngọt.