Dịch

pastel

B2danh từ (noun)
UK/ˈpæstl̩/US/pæsˈtɛl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Màu nhạt, màu pasteldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several subdued tints of colors, usually associated with pink, peach, yellow, green, blue, and lavender.
  2. Tranh phấn màu, tranh pasteldanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A drawing made with any of those colors.
  3. Phấn tiêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of dried paste used to make crayons.
  4. Bút phấn màu, phấn màudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A crayon made from such a paste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pastelDạng gốc (base form)
  2. pastelesSố nhiều (plural)
  3. pastelsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in pastelbằng bút màu phấndrawings in pasteltranh vẽ bằng bút màu phấn

Cụm từ (phrase)

pastel hueGam màu phấn nhạt
pastel de natadanh từBánh sữa trứng Bồ Đào Nha

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Cây chàm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Woad.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháppastel
  2. từ tiếng Ýpastello“pastel”
  3. từ tiếng Latinh trung đạipastellum“dough, paste”

Cùng gốc (doublet)pasteghpastigliapastilapastillapastille

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhapastel

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Len được nhuộm trong thùng nước chàm.
  • .Bà Madame de Pompadour thích các màu nhạt và họa tiết hoa.
  • .Tôi thích màu pastel.

AI