Dịch

pastiglia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trang trí phù điêu thấp, thường được mô phỏng bằng đá thạch cao hoặc chì trắng, được áp dụng để tạo nên một bề mặt mà sau đó có thể được mạ vàng hoặc sơn hoặc để trơndanh từkhông đếm được (uncountable)Low relief decoration, normally modelled in gesso or white lead, applied to build up a surface that may then be gilded or painted, or left plain.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Ýpastiglia

Cùng gốc (doublet)pasteghpastelpastilapastillapastille

Ví dụ

  • white-lead .

AI