Dịch

bun

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 17 nghĩa
  1. Bánh mì ngọt nhỏ, bánh bao ngọtdanh từA small bread roll that is sweetened or spiced.
  2. Bánh mì kẹp tròn, vỏ bánh burgerdanh từA bread roll that is served with a savoury filling such as a hamburger or hot dog.
  3. Bánh mì ổ nhỏ, bánh mì tròndanh từAny bread roll.
  4. Hút cần sađộng từTo smoke cannabis.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bunNguyên thể (infinitive)
  2. bunsSố nhiều (plural)
  3. bunnedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bunningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

cinnamon bundanh từBánh cuộn quế
hamburger bunVỏ bánh hamburger
hot cross bundanh từBánh dấu thập
man bunBúi tóc nam
messy bunBúi tóc rối
put hair in a bunBúi tóc lên
man-bundanh từKiểu tóc búi khi được đàn ông hoặc con trai để
hot dog bundanh từLoại bánh được tạo hình đặc biệt để chứa xúc xích xúc xích

17 nghĩa khác

Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 3
Bánh nướng nhỏ
  1. Bánh nướng nhỏ, bánh cupcakeA cupcake.

Ví dụ

  • , , , , , , , , , .Bác sĩ nên đánh giá tiền sử cột tóc đuôi ngựa chặt, búi tóc, búi cuộn, tết bím, xoắn lọn, dệt tóc giả, tết sát da đầu, bện dreadlock, bện sisterlock và gắn phím tóc, bên cạnh việc sử dụng khăn trùm đầu tôn giáo.
  • , .Vừa búi tóc lại, cô vừa rời khỏi căn phòng thời thơ ấu để bước ra hành lang.
  • , , Khẩu AK ở đằng sau, khẩu Glock ở đằng trước. Một phát găm vào đầu, mày biết bọn tao nổ súng thế nào rồi đấy

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibunne“wheat cake, bun”
  2. từ tiếng Anglo-Normanbugne“bump on the head; fritter”
  3. từ tiếng Pháp cổbugne
danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotsbun“tail of a rabbit or hare”
  2. từ tiếng Gael Scotlandbun“bottom, butt, stump, stub”
danh từ
  1. từ tiếng Hàn분bun
  2. từ tiếng Trung分fèn“fen”

Cùng gốc (doublet)fen

AI