Nghĩa chính
Thêm 17 nghĩa- Bánh mì ngọt nhỏ, bánh bao ngọtdanh từA small bread roll that is sweetened or spiced.
- Bánh mì kẹp tròn, vỏ bánh burgerdanh từA bread roll that is served with a savoury filling such as a hamburger or hot dog.
- Bánh mì ổ nhỏ, bánh mì tròndanh từAny bread roll.
- Hút cần sađộng từTo smoke cannabis.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cinnamon bundanh từ | danh từ | Bánh cuộn quế |
| hamburger bun | Vỏ bánh hamburger | |
| hot cross bundanh từ | danh từ | Bánh dấu thập |
| man bun | Búi tóc nam | |
| messy bun | Búi tóc rối | |
| put hair in a bun | Búi tóc lên | |
| man-bundanh từ | danh từ | Kiểu tóc búi khi được đàn ông hoặc con trai để |
| hot dog bundanh từ | danh từ | Loại bánh được tạo hình đặc biệt để chứa xúc xích xúc xích |
17 nghĩa khác
Danh từ (noun) 14
Động từ (verb) 3
Bánh nướng nhỏ
- Bánh nướng nhỏ, bánh cupcakeA cupcake.
Ví dụ
- , , , , , , , , , .Bác sĩ nên đánh giá tiền sử cột tóc đuôi ngựa chặt, búi tóc, búi cuộn, tết bím, xoắn lọn, dệt tóc giả, tết sát da đầu, bện dreadlock, bện sisterlock và gắn phím tóc, bên cạnh việc sử dụng khăn trùm đầu tôn giáo.
- , .Vừa búi tóc lại, cô vừa rời khỏi căn phòng thời thơ ấu để bước ra hành lang.
- , , Khẩu AK ở đằng sau, khẩu Glock ở đằng trước. Một phát găm vào đầu, mày biết bọn tao nổ súng thế nào rồi đấy
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc bunNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạibunne“wheat cake, bun”
- từ tiếng Anglo-Normanbugne“bump on the head; fritter”
- từ tiếng Pháp cổbugne
danh từ
- mượn từ tiếng Scotsbun“tail of a rabbit or hare”
- từ tiếng Gael Scotlandbun“bottom, butt, stump, stub”