Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Chú thỏdanh từA rabbit, especially a juvenile one.
- Cô gái thỏdanh từA bunny girl: a nightclub waitress who wears a costume having rabbit ears and tail.
- Cú ném dễdanh từIn basketball, an easy shot (i.e., one right next to the bucket) that is missed.
- Dễ dàngtính từEasy or unchallenging.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bunnyDạng gốc (base form)
- bunniesSố nhiều (plural)
- bunnierSo sánh hơn (comparative)
- more bunnySo sánh hơn (comparative)
- bunniestSo sánh nhất (superlative)
- most bunnySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bunny earsdanh từ | danh từ | Tạo dáng tai thỏ |
| bunny girldanh từ | danh từ | Cô gái thỏ |
| bunny hopdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Điệu nhảy bunny hop |
| bunny rabbitdanh từ | danh từ | Thỏ con |
| bunny slopedanh từ | danh từ | Dốc tập trượt |
| Easter Bunnydanh từ riêng | danh từ riêng | Thỏ Phục sinh |
| dumb bunnydanh từ | danh từ | Người ngu ngốc |
| bunny suitdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Bộ trang phục thỏ |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 1
Cầu thủ dễ bị loại
- Synonym of rabbit (“batsman frequently dismissed by the same bowler”).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc bunnyNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibony
- từ tiếng Pháp cổbugne
- từ tiếng Frank*bungjo“swelling, bump”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạibune“hollow stalk or stem, drinking straw”
- từ tiếng Anh cổbune“cup, beaker, drinking vessel; reed, cane”
Ví dụ
- Scary-looking . weren’t , ; horn-like .Những con thỏ trông đáng sợ đang nhảy quanh Fort Collins. Chúng không phải là những chú thỏ dễ thương, bông xù thông thường; chúng có các sừng giống mọc ra từ mặt và cơ thể.
- ‘ .’Gwen có một công việc làm cô gái thỏ vì cô ấy chán cảnh chuyện ấy.
- Let’s .Bắt đầu thôi, ở đường trượt dành cho người mới.