Dịch

bunny

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈbʌni/US/ˈbʌni/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Chú thỏdanh từA rabbit, especially a juvenile one.
  2. Cô gái thỏdanh từA bunny girl: a nightclub waitress who wears a costume having rabbit ears and tail.
  3. Cú ném dễdanh từIn basketball, an easy shot (i.e., one right next to the bucket) that is missed.
  4. Dễ dàngtính từEasy or unchallenging.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bunnyDạng gốc (base form)
  2. bunniesSố nhiều (plural)
  3. bunnierSo sánh hơn (comparative)
  4. more bunnySo sánh hơn (comparative)
  5. bunniestSo sánh nhất (superlative)
  6. most bunnySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bunny earsdanh từTạo dáng tai thỏ
bunny girldanh từCô gái thỏ
bunny hopdanh từ, động từĐiệu nhảy bunny hop
bunny rabbitdanh từThỏ con
bunny slopedanh từDốc tập trượt
Easter Bunnydanh từ riêngThỏ Phục sinh
dumb bunnydanh từNgười ngu ngốc
bunny suitdanh từ, động từBộ trang phục thỏ

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Tính từ (adjective) 1
Cầu thủ dễ bị loại
  1. Synonym of rabbit (“batsman frequently dismissed by the same bowler”).

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

bun-y

  1. từ tiếng Gael Scotlandbun“bottom, butt, stump, stub”
  2. từ tiếng Ireland cổbun“the thick end of anything, base, butt, foot”
  3. từ tiếng Celt nguyên thủy*bonus
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibony
  2. từ tiếng Pháp cổbugne
  3. từ tiếng Frank*bungjo“swelling, bump”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibune“hollow stalk or stem, drinking straw”
  2. từ tiếng Anh cổbune“cup, beaker, drinking vessel; reed, cane”

Ví dụ

  • Scary-looking . weren’t , ; horn-like .Những con thỏ trông đáng sợ đang nhảy quanh Fort Collins. Chúng không phải là những chú thỏ dễ thương, bông xù thông thường; chúng có các sừng giống mọc ra từ mặt và cơ thể.
  • ‘ .’Gwen có một công việc làm cô gái thỏ vì cô ấy chán cảnh chuyện ấy.
  • Let’s .Bắt đầu thôi, ở đường trượt dành cho người mới.

AI