Dịch

nursery

B2danh từ (noun)
UK/ˈnɜːsəɹi/US/ˈnɝsəɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Phòng trẻ emdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Especially in European countries: a room or area in a household set apart for the care of children.
  2. Nhà trẻ, trường mẫu giáodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An institution for small children who not yet have begun primary school during daytime (when their parents work); a daycare centre.
  3. Lớp mẫu giáo bédanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The first year of pre-school.
  4. Cái nôi, nơi ươm mầmdanh từđếm được (countable)A place where anything is fostered and growth promoted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nurseryDạng gốc (base form)
  2. nurseriesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at nurseryở nhà trẻHer youngest child is at nursery now.Con út của cô ấy hiện đang ở nhà trẻ.

Cụm từ (phrase)

day nurseryNhà trẻ ban ngày
nursery rhymedanh từBài đồng dao
nursery schooldanh từTrường mầm non
plant nurseryVườn ươm cây
tree nurseryVườn ươm cây gỗ
nursery slopedanh từCon dốc tương đối dễ chịu cho người mới bắt đầu
nursery nursedanh từCó người được đào tạo để chăm sóc trẻ nhỏ; bảo mẫu
nursery cannondanh từCú đánh carom bao gồm những quả bóng ở rất gần nhau

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Bãi đẻ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Bãi đẻ, nơi nuôi con nonA place where animals breed, or where young animals are naturally or artificially reared (for example, on a farm).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nhà trẻ
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinoricerie
  2. từ tiếng Pháp cổnorricerie
  3. từ tiếng Latinh muộnnūtrīcia“wet nurse”

Ví dụ

  • , ; , , .Nhưng lũ trẻ đã sớm nhận ra anh có thể bị bắt nạt và làm theo ý mình; chẳng mấy chốc Selwyn đã nằm sấp trên sàn phòng trẻ em, đóng giả một tên cướp trong khi Drina rùng mình thích thú khi bị anh rình bắt.
  • Nudgee , .Trường Nudgee được coi là cái nôi bóng bầu dục lớn nhất ở Queensland, với các chàng trai trong màu áo sọc xanh trắng giành được nhiều chức vô địch rugby giữa các trường công lập lớn hơn bất kỳ đội nào khác.
  • .Chúng tôi đi học mẫu giáo.

AI