nurser
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người chăm sóc; một y tá; một người trân trọng hoặc khuyến khích sự phát triểndanh từOne who nurses; a nurse; one who cherishes or encourages growth.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nurserDạng gốc (base form)
- nursersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nickel nurserdanh từ | danh từ | Anh chàng bủn xỉn, anh chàng keo kiệt |
| nursery nursedanh từ | danh từ | Có người được đào tạo để chăm sóc trẻ nhỏ; bảo mẫu |
| nursery rhymedanh từ | danh từ | Bài đồng dao |
| nursery slopedanh từ | danh từ | Con dốc tương đối dễ chịu cho người mới bắt đầu |
| nursery cannondanh từ | danh từ | Cú đánh carom bao gồm những quả bóng ở rất gần nhau |