Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Y tá, điều dưỡng viêndanh từA medical worker performing this role, typically someone trained to provide such care but having credentials and rank below a doctor or physician assistant.
- Bảo mẫu, vú emdanh từA person (usually a woman) who takes care of other people’s children.
- Người chăm sócdanh từAnyone performing this role, regardless of training or profession.
- Cho búđộng từngoại động từ (transitive)To breastfeed: to feed (a baby) at the breast; to suckle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nurse sbchăm sóc ai
- nurse sthchăm sóc cái gì
- nurse sb/sthcho ai/cái gì búThe lioness is still nursing her cubs.Sư tử cái vẫn đang cho các con bú.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| charge nursedanh từ | danh từ | Điều dưỡng trực ban |
| head nurse | Y tá trưởng | |
| nurse someone back to health | Chăm sóc ai bình phục | |
| registered nursedanh từ | danh từ | Điều dưỡng chính quy |
| staff nursedanh từ | danh từ | Y tá biên chế |
| student nurse | Sinh viên điều dưỡng | |
| practical nursedanh từ | danh từ | Người được chứng nhận cung cấp dịch vụ chăm sóc trông nom chẳng hạn như giúp đi lại, tắm rửa và cho ăn |
| wet nursedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Vú nuôi, nhũ mẫu |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 8
Điều dưỡng chính quy
- A medical worker, such as a registered nurse, having training, credentials, and rank above a nurse assistant.
Họ từ (word family)
cùng gốc nurseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinorice
- từ tiếng Pháp cổnorrice
- từ tiếng Latinh muộnnūtrīcia
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ.
- .Họ thuê một bảo mẫu để chăm sóc cậu con trai nhỏ.
- .Dì là người chăm sóc tôi khi tôi dưỡng bệnh tại nhà sau ca phẫu thuật.
Xuất hiện ở từ khác
- caređồng nghĩaChăm sóc người bệnh.