Dịch

nurse

A1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/nɵːs/US/nɝs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Y tá, điều dưỡng viêndanh từA medical worker performing this role, typically someone trained to provide such care but having credentials and rank below a doctor or physician assistant.
  2. Bảo mẫu, vú emdanh từA person (usually a woman) who takes care of other people’s children.
  3. Người chăm sócdanh từAnyone performing this role, regardless of training or profession.
  4. Cho búđộng từngoại động từ (transitive)To breastfeed: to feed (a baby) at the breast; to suckle.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nurseNguyên thể (infinitive)
  2. nursesSố nhiều (plural)
  3. nursedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nursingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nurse sbchăm sóc ai
  • nurse sthchăm sóc cái gì
  • nurse sb/sthcho ai/cái gì búThe lioness is still nursing her cubs.Sư tử cái vẫn đang cho các con bú.

Cụm từ (phrase)

charge nursedanh từĐiều dưỡng trực ban
head nurseY tá trưởng
nurse someone back to healthChăm sóc ai bình phục
registered nursedanh từĐiều dưỡng chính quy
staff nursedanh từY tá biên chế
student nurseSinh viên điều dưỡng
practical nursedanh từNgười được chứng nhận cung cấp dịch vụ chăm sóc trông nom chẳng hạn như giúp đi lại, tắm rửa và cho ăn
wet nursedanh từ, động từVú nuôi, nhũ mẫu

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 8
Điều dưỡng chính quy
  1. A medical worker, such as a registered nurse, having training, credentials, and rank above a nurse assistant.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinorice
  2. từ tiếng Pháp cổnorrice
  3. từ tiếng Latinh muộnnūtrīcia

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Cô ấy không phải là y tá mà là bác sĩ.
  • .Họ thuê một bảo mẫu để chăm sóc cậu con trai nhỏ.
  • .Dì là người chăm sóc tôi khi tôi dưỡng bệnh tại nhà sau ca phẫu thuật.

AI