Dịch

harbor

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhɑːbə/US/ˈhɑɹbɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hải cảngdanh từđếm được (countable)Any place of shelter.
  2. Bến cảng, cảng biểndanh từđếm được (countable)A sheltered expanse of water, adjacent to land, in which ships may anchor or dock, especially for loading and unloading.
  3. Thùng trộn, hộp trộn vật liệudanh từđếm được (countable)A mixing box for materials.
  4. Cung cấp nơi trú ẩnđộng từngoại động từ (transitive)To provide a harbor or safe place for.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. harborNguyên thể (infinitive)
  2. harborsSố nhiều (plural)
  3. harboredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. harboringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

harbor a grudgeNung nấu mối thù
harbor a secretGiấu kín bí mật
harbor refugeesChe chở người tị nạn
safe harbordanh từBến đỗ an toàn, nơi trú ẩn an toàn
New York Harbordanh từ riêngVịnh Thượng
Bar Harbordanh từ riêngThị trấn trên Đảo Mount Desert, Quận Hancock, Maine, Hoa Kỳ
Harbor Linkdanh từ riêngDạng tỉnh lược của NLEX Harbor Link
Cold Harbordanh từ riêngTrận chiến Cảng Lạnh, trong Nội chiến Hoa Kỳ

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Cung hoàng đạo
  1. đếm được (countable)A house of the zodiac, or the mansion of a heavenly body.

Ví dụ

  • .Khu phố này là nơi trú ẩn nổi tiếng của những tên trộm vặt.
  • , , , , , .Dù là bến cảng, bến cảng vẫn là điều tốt đẹp, bởi những nhà thám hiểm đến đó cũng như rời đi, cuộc sống nơi đó trở nên sôi động nhờ tiếp nhận và cống hiến cho thế giới.
  • , , .Những con tàu từng neo đậu ở bến cảng giờ chỉ còn là nơi trú ẩn cho bọn trộm vặt.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiherberwe
  2. từ tiếng Anh cổherebeorg“shelter, lodgings, quarters”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*harjabergu“army shelter, refuge”

Cùng gốc (doublet)albergoauberge

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiherberwen
  2. từ tiếng Anh cổherebeorgian“to take up one's quarters, lodge”

AI