Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hải cảngdanh từđếm được (countable)Any place of shelter.
- Bến cảng, cảng biểndanh từđếm được (countable)A sheltered expanse of water, adjacent to land, in which ships may anchor or dock, especially for loading and unloading.
- Thùng trộn, hộp trộn vật liệudanh từđếm được (countable)A mixing box for materials.
- Cung cấp nơi trú ẩnđộng từngoại động từ (transitive)To provide a harbor or safe place for.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| harbor a grudge | Nung nấu mối thù | |
| harbor a secret | Giấu kín bí mật | |
| harbor refugees | Che chở người tị nạn | |
| safe harbordanh từ | danh từ | Bến đỗ an toàn, nơi trú ẩn an toàn |
| New York Harbordanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh Thượng |
| Bar Harbordanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn trên Đảo Mount Desert, Quận Hancock, Maine, Hoa Kỳ |
| Harbor Linkdanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của NLEX Harbor Link |
| Cold Harbordanh từ riêng | danh từ riêng | Trận chiến Cảng Lạnh, trong Nội chiến Hoa Kỳ |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 3
Cung hoàng đạo
- đếm được (countable)A house of the zodiac, or the mansion of a heavenly body.
Ví dụ
- .Khu phố này là nơi trú ẩn nổi tiếng của những tên trộm vặt.
- , , , , , .Dù là bến cảng, bến cảng vẫn là điều tốt đẹp, bởi những nhà thám hiểm đến đó cũng như rời đi, cuộc sống nơi đó trở nên sôi động nhờ tiếp nhận và cống hiến cho thế giới.
- , , .Những con tàu từng neo đậu ở bến cảng giờ chỉ còn là nơi trú ẩn cho bọn trộm vặt.
Họ từ (word family)
cùng gốc harborNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- bearđồng nghĩaGiữ một tình cảm hoặc oán hận trong lòng.
- portdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ khu nước kín tự nhiên hoặc nhân tạo cho tàu neo đậu trú ẩn, trong khi 'port' thường chỉ cảng biển thương mại có cơ sở hạ tầng bốc dỡ hàng.
- take inđồng nghĩaMang sắc thái che chở, đôi khi cho tội phạm trốn tránh.
- puertoTiếng Tây Ban Nhatương đương