Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
auberge
danh từ
(noun)
/
oʊ
ˈ
b
ɛɹ
ʒ
/
Nghĩa chính
1
Quán trọ hoặc ký túc xá
danh từ
An inn or hostel.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
auberge
Dạng gốc
(base form)
auberge
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Pháp
auberge
từ tiếng Occitan cổ
alberga
“camp, hut”
từ tiếng Frank
*harjabergu
Cùng gốc
(doublet)
albergo
harbor
AI
1
Quán trọ hoặc ký túc xá
1
Quán trọ hoặc ký túc xá
1
Quán trọ hoặc ký túc xá