Nghĩa chính
Thêm 21 nghĩa- Vũng tàu đậudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of the genus Rumex of coarse weedy plants with small green flowers related to buckwheat, especially bitter dock (Rumex obtusifolius), and used as potherbs and in folk medicine, especially in curing nettle rash.
- Cây ngưu bàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A burdock plant, or the leaves of that plant.
- Gốc đuôi, cuống đuôidanh từThe fleshy root of an animal's tail; specifically after clipping or cutting.
- Cắt đuôi, cắt ngắn đuôiđộng từngoại động từ (transitive)To clip or cut off a section of an animal's tail; to practise a caudectomy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in dockở ụ tàuThe ship was in dock.Con tàu đang ở ụ tàu.
- in the dockđứng trước vành móng ngựaHe's been in the dock several times already.Anh ta đã đứng trước vành móng ngựa mấy lần rồi.
- dock sthtrừ cái gìIf you're late, your wages will be docked.Nếu bạn đến muộn, tiền lương của bạn sẽ bị trừ.
- dock sth from/off sthtrừ cái gì khỏi cái gìThey've docked 15 per cent off my pay for this week.Họ đã trừ 15 phần trăm tiền lương tuần này của tôi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dock worker | Công nhân bến tàu | |
| dry dock | Ụ khô | |
| in the dockcụm giới từ | cụm giới từ | Trước vành móng ngựa |
| loading dockdanh từ | danh từ | Khu bốc dỡ hàng |
| elf-dockdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với elecampane |
| wet dockdanh từ | danh từ | Bến tàu có mực nước không đổi trong đó tàu nổi bất chấp thủy triều; thường đạt được bằng cách tách bến tàu ra khỏi biển bằng một âu thuyền |
| Tyne Dockdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực thương mại và bến tàu cũ (hiện đã được lấp đầy) ở Khu đô thị Nam Tyneside, Tyne and Wear, Anh (OS lưới ref NZ3565) |
| Five Dockdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Sydney trong khu vực hội đồng Vịnh Canada, New South Wales, Australia |
21 nghĩa khác
Danh từ (noun) 11
Động từ (verb) 10
Bao da bọc đuôi ngựa
- A leather case used to cover the clipped or cut tail of a horse.
Họ từ (word family)
cùng gốc dockNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạidokke
- từ tiếng Anh cổdocce
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dokkā
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạidok“trimmed hair, dock”
- từ tiếng Anh cổ*docce
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*dokkā
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 1 , , . , , , Gốc đuôi dày khoảng 1 inch và rộng 2 inch, trông như cái thìa vét thuốc của dược sĩ. Toàn bộ chiều dài là bao nhiêu thì không rõ, vì đây chỉ là một phần của nó, dẫu trông như thể bị cắt sát phần mông.
- , , , , , , .Chỉ bằng một cái xoay vai, cô đã chỉ về phía bờ sông, nơi cuối cầu tàu họ đang đứng là con tàu Mount Vernon tốt lành, con tàu chở khách trên sông với khói đen đã bắt đầu cuồn cuộn bốc lên từ ống khói.
- 2024 one-year .Đội bóng đã bị trừ sáu điểm tại Thế vận hội Paris 2024 và Priestman phải nhận án phạt cấm tham gia hoạt động bóng đá một năm từ cơ quan quản lý thế giới FIFA.