Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cầu tàudanh từA raised platform built from the shore out over water, supported on piles; used to secure, or provide access to shipping; a jetty.
- Cầu tàu giải trídanh từA similar structure, especially at a seaside resort, used to provide entertainment.
- Trụ cầudanh từA structure supporting the junction between two spans of a bridge.
- Cột trụ, trụ tườngdanh từA rectangular pillar, or similar structure, that supports an arch, wall or roof, or the hinges of a gate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pierDạng gốc (base form)
- piersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at the end of the pier | Ở cuối cầu tàu | |
| pleasure pier | Cầu tàu giải trí | |
| walk along the pier | Đi dạo dọc cầu tàu | |
| chain pierdanh từ | danh từ | Bến tàu được đỡ bằng dây xích giống như một cây cầu dây xích |
| pier tabledanh từ | danh từ | Chiếc bàn nhỏ, thường đặt sát tường giữa hai cửa sổ |
| Pier Milandanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Buloke, tây bắc Victoria, Australia |
| pier glassdanh từ | danh từ | Tấm gương cao hẹp, thường được đặt giữa hai cửa sổ, phía trên bàn cầu tàu |
| pier runnerdanh từ | danh từ | Một người đến tàu du lịch muộn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà chờ dẫn ra cổng
- Nhà chờ dẫn ra cổng, hành lang cổng bayA long corridor-like building with multiple gates extending from an airport terminal.
Xuất hiện ở từ khác
- peerdễ nhầmbến tàu, cầu cảng (phát âm giống hệt nhưng nghĩa hoàn toàn khác)
Họ từ (word family)
cùng gốc pierNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipere“bridge pillar, breakwater”
- từ tiếng Latinhpetra
- mượn từ tiếng Anglo-Normanpere“stone”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Thuyền của bạn đã cập ở cầu tàu.
- Pier's world's , 1813.Cầu tàu Ryde nổi tiếng là cầu tàu giải trí ven biển lâu đời nhất thế giới, được khởi công xây dựng vào năm 1813.
- .Lực nổ đã phá hủy một cặp trụ cầu và hai nhịp cầu đổ sập xuống sông đè lên các sà lan.