Dịch

wharf

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈwɔːf/US/ˈwɔɹf/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cầu tầudanh từAn artificial landing place for ships on a riverbank or shore.
  2. Buộc vào cầu tàu, neo vào cầu tàuđộng từngoại động từ (transitive)To secure by a wharf.
  3. Đưa lên cầu tàu, dỡ lên cầu tàuđộng từngoại động từ (transitive)To place on a wharf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. wharfNguyên thể (infinitive)
  2. wharves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. wharfsSố nhiều (plural)
  4. wharfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. wharfingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

at the wharfỞ cầu tàu
on the wharfTrên cầu tàu
tie up at the wharfBuộc tàu vào cầu tàu
wharf ratdanh từCon chuột nâu; đặc biệt là một con sống giữa các bến cảng
Cams Wharfdanh từ riêngVùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Lake Macquarie, New South Wales, Australia
wharf crabdanh từLoài cua Armases cinereum
South Wharfdanh từ riêngVùng ngoại ô nội thành của Melbourne, Victoria, Úc
wharf roachdanh từLigia exotica, một loài đá phiến biển

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bờ sông
  1. Bờ sông, bờ biểnAny bank of a river or shore of a sea.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiwharf
  2. từ tiếng Anh cổhwearf“heap, embankment, wharf”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , / , , / , / .Họ đổ xô ra cầu tàu, hiệp sĩ và thị dân, lãnh chúa và phu nhân, rồi quanh mũi thuyền họ đọc tên nàng, Quý cô Shalott.
  • đám cỏ dại béo tốt ung dung bám rễ bên bờ sông Lethe
  • , .Cầu tàu lúc nào cũng nhộn nhịp, ngay cả khi tàu bè còn chưa tới.

AI