Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cầu tầudanh từAn artificial landing place for ships on a riverbank or shore.
- Buộc vào cầu tàu, neo vào cầu tàuđộng từngoại động từ (transitive)To secure by a wharf.
- Đưa lên cầu tàu, dỡ lên cầu tàuđộng từngoại động từ (transitive)To place on a wharf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- wharfNguyên thể (infinitive)
- wharves (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- wharfsSố nhiều (plural)
- wharfedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- wharfingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at the wharf | Ở cầu tàu | |
| on the wharf | Trên cầu tàu | |
| tie up at the wharf | Buộc tàu vào cầu tàu | |
| wharf ratdanh từ | danh từ | Con chuột nâu; đặc biệt là một con sống giữa các bến cảng |
| Cams Wharfdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Newcastle trong khu vực hội đồng Lake Macquarie, New South Wales, Australia |
| wharf crabdanh từ | danh từ | Loài cua Armases cinereum |
| South Wharfdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô nội thành của Melbourne, Victoria, Úc |
| wharf roachdanh từ | danh từ | Ligia exotica, một loài đá phiến biển |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bờ sông
- Bờ sông, bờ biểnAny bank of a river or shore of a sea.
Họ từ (word family)
cùng gốc wharfNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiwharf
- từ tiếng Anh cổhwearf“heap, embankment, wharf”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / , , / , / .Họ đổ xô ra cầu tàu, hiệp sĩ và thị dân, lãnh chúa và phu nhân, rồi quanh mũi thuyền họ đọc tên nàng, Quý cô Shalott.
- đám cỏ dại béo tốt ung dung bám rễ bên bờ sông Lethe
- , .Cầu tàu lúc nào cũng nhộn nhịp, ngay cả khi tàu bè còn chưa tới.