Nghĩa chính
- Bến tàu, cầu cảng hoặc bến tàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dock, quay, or pier.
- Bến chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wharfs collectively.
- Thu phí sử dụng cầu cảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fee charged for using a wharf.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wharfageDạng gốc (base form)
- wharfagesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- 10 , 10 , 1 ,
- , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa