Dịch

wharfage

danh từ (noun)
/ˈwoɹ.fɪd͡ʒ/

Nghĩa chính

  1. Bến tàu, cầu cảng hoặc bến tàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dock, quay, or pier.
  2. Bến chungdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Wharfs collectively.
  3. Thu phí sử dụng cầu cảngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fee charged for using a wharf.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. wharfageDạng gốc (base form)
  2. wharfagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

wharf-age

  1. từ tiếng Anh trung đạiwharfage

Ví dụ

  • .
  • 10 , 10 , 1 ,
  • , , , .

AI