Dịch

dockage

danh từ (noun)
UK/ˈdɒkɪdʒ/US/ˈdɑkɪdʒ/

Nghĩa chính

  1. Bến cảng tập thể; không gian bến tàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Docks collectively; dock space.
  2. Khoản phí được tính cho việc lắp ghépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A charge levied for docking.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dockageDạng gốc (base form)
  2. dockagesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI