Nghĩa chính
- Bến cảng tập thể; không gian bến tàudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Docks collectively; dock space.
- Khoản phí được tính cho việc lắp ghépdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A charge levied for docking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dockageDạng gốc (base form)
- dockagesSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa