Dịch

jetty

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈd͡ʒɛti/US/ˈd͡ʒɛti/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 10 nghĩa
  1. Tầng lồi, phần nhà nhô radanh từA part of a building that jets or projects beyond the rest; specifically, an upper storey which overhangs the part of the building below.
  2. Kè chắn sóng, đê chắn sóngdanh từA structure of stone or wood which extends into a river or sea to protect a bank, beach, harbour, etc., from currents or tides; a breakwater.
  3. Cầu tàu, bến cập tàudanh từA dock or wharf extending into a river from a bank, or into a sea from a shore, for boats to land or moor at; a pier.
  4. Xây nhô ra, làm phần lồiđộng từngoại động từ (transitive)Sometimes followed by out: to construct (a part of a building) so that it jets or projects beyond the rest.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jettyNguyên thể (infinitive)
  2. jettiesSố nhiều (plural)
  3. jettiedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jettyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Long Jettydanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Central Coast, phía đông New South Wales, Australia
jetty-wiseChưa có nghĩa
out-jettyChưa có nghĩa

10 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 4
Tính từ (adjective) 3
Mũi đất
  1. Mũi đất, bán đảo nhỏA natural piece of land projecting into a body of water; a peninsula, a promontory.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kè chắn sóng
Cầu tàu

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạigete
  2. từ tiếng Anglo-Normangeté
  3. từ tiếng Pháp trung đạigeté
tính từ, động từ

jet“to jut, project, protrude”-y

Ví dụ

  • , .Cầu tàu bằng gỗ ở Cầu tàu phía Đông đã bị mối mọt ăn và bị phá dỡ, nhưng Bộ Hải quân đã cho mượn một chiếc vỏ tàu cũ để làm cơ sở xử lý bưu phẩm tạm thời.
  • , ; : , .Đất đai thực sự bị tổn hại đáng kể ở nhiều nơi do thiếu cống rãnh; nhưng tôi nghĩ chi phí sẽ vượt quá lợi nhuận: chúng sẽ sớm bị bồi lấp, và do đó cần phải làm kè ở hai bên.
  • , / , , , / , / .Khi chúng ta tiến sát mỏm đá kia, nơi vừa hé lộ phần mũi nhô ra trên mặt sóng và chẳng bao lâu nữa sẽ bị chìm dưới thủy triều, chúng tôi nghe thấy tiếng than van yếu ớt.

AI