Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Thành lũy, tường phòng thủdanh từA defensive wall or rampart.
- Lá chắn, sự bảo vệdanh từA defense or safeguard.
- Đê chắn sóngdanh từA breakwater.
- Xây thành lũy, gia cốđộng từngoại động từ (transitive)To fortify something with a wall or rampart.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bulwarkNguyên thể (infinitive)
- bulwarksSố nhiều (plural)
- bulwarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bulwarkingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bulwark (against sth)thành trì (chống lại cái gì)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thành tàu
- The planking or plating along the sides of a nautical vessel above her gunwale that reduces the likelihood of seas washing over the gunwales and people being washed overboard.
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , […] .Hải quân hoàng gia Anh luôn là sự phòng thủ lớn nhất, [...] lá chắn nổi của hòn đảo.
- gable-ended Spouter-Inn, , , , .Bước vào quán trọ Spouter-Inn có đầu hồi kia, bạn thấy mình ở trong một lối vào rộng, thấp, nhếch nhác với những tấm ván ốp tường kiểu cũ, gợi nhớ đến thành tàu của một con tàu cũ nát bị bỏ hoang.
- president's .Những thành viên kiên định của đảng tạo thành thành trì đảm bảo nhiệm kỳ của tổng thống.