Dịch

bulwark

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈbʊl.wək/US/ˈbʊl.wɚk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Thành lũy, tường phòng thủdanh từA defensive wall or rampart.
  2. Lá chắn, sự bảo vệdanh từA defense or safeguard.
  3. Đê chắn sóngdanh từA breakwater.
  4. Xây thành lũy, gia cốđộng từngoại động từ (transitive)To fortify something with a wall or rampart.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bulwarkNguyên thể (infinitive)
  2. bulwarksSố nhiều (plural)
  3. bulwarkedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bulwarkingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • bulwark (against sth)thành trì (chống lại cái gì)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Thành tàu
  1. The planking or plating along the sides of a nautical vessel above her gunwale that reduces the likelihood of seas washing over the gunwales and people being washed overboard.

Nguồn gốc (etymology)

bole“tree trunk”work

  1. từ tiếng Anh trung đạibulwerk
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạibolwerk
  3. từ tiếng Hạ Đức trung đạibolwerk

Cùng gốc (doublet)boulevard

Ví dụ

  • , […] .Hải quân hoàng gia Anh luôn là sự phòng thủ lớn nhất, [...] lá chắn nổi của hòn đảo.
  • gable-ended Spouter-Inn, , , , .Bước vào quán trọ Spouter-Inn có đầu hồi kia, bạn thấy mình ở trong một lối vào rộng, thấp, nhếch nhác với những tấm ván ốp tường kiểu cũ, gợi nhớ đến thành tàu của một con tàu cũ nát bị bỏ hoang.
  • president's .Những thành viên kiên định của đảng tạo thành thành trì đảm bảo nhiệm kỳ của tổng thống.

AI