Dịch

levee

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈlɛvi/US/ˈlɛvi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Đê tự nhiên, bồi tích ven sôngdanh từAn elevated ridge of deposited sediment on the banks of a river, formed by the river's overflow at times of high discharge.
  2. Đê chống lũ, đê điềudanh từAn embankment to prevent inundation; as, the levees along the Mississippi.
  3. Bờ sông dốcdanh từThe steep bank of a river.
  4. Đắp đê, làm đê ngănđộng từngoại động từ (transitive)To keep within a channel by means of levees.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. leveeNguyên thể (infinitive)
  2. leveesSố nhiều (plural)
  3. leveedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. leveeingPhân từ I (present participle)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Bờ ruộng
  1. The border of an irrigated field.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháplevée
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Pháplevé

Ví dụ

  • " ," , .Người mua một bất động sản ven sông theo cụm từ 'giáp đê', không có được phần bồi tích hoặc đất bồi khi có đất có thể sở hữu riêng ngoài đê.
  • .Hắn yết kiến tất cả các bậc vĩ nhân.
  • . .Có nguy cơ đê sẽ vỡ. Chúng ta phải sơ tán ngay lập tức.

AI