Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Đê tự nhiên, bồi tích ven sôngdanh từAn elevated ridge of deposited sediment on the banks of a river, formed by the river's overflow at times of high discharge.
- Đê chống lũ, đê điềudanh từAn embankment to prevent inundation; as, the levees along the Mississippi.
- Bờ sông dốcdanh từThe steep bank of a river.
- Đắp đê, làm đê ngănđộng từngoại động từ (transitive)To keep within a channel by means of levees.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Bờ ruộng
- The border of an irrigated field.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc leveeNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháplevée
danh từ, động từ
- từ tiếng Pháplevé
Ví dụ
- " ," , .Người mua một bất động sản ven sông theo cụm từ 'giáp đê', không có được phần bồi tích hoặc đất bồi khi có đất có thể sở hữu riêng ngoài đê.
- .Hắn yết kiến tất cả các bậc vĩ nhân.
- . .Có nguy cơ đê sẽ vỡ. Chúng ta phải sơ tán ngay lập tức.