camellón
C2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/kameˈʝon/
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sườn núidanh từridge
- Đêdanh từlevee, dike
- Ngựa cưadanh từsawhorse
- Lạc đà (vải)danh từcamlet (fabric)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- camellónDạng gốc (base form)
- camellonesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Ở giữa
- Ở giữa; dải phân cách giữa hai làn đườngmedian; a dividing strip between two lanes of a road