Dịch

dike

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cắt bằng kìmđộng từTo cut or remove using dikes.
  2. Dạng rút gọn của diagonal cuttersdanh từContraction of diagonal cutters.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dikeNguyên thể (infinitive)
  2. dikesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dikedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dikingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Ăn diện
  1. Ăn diện, mặc đẹpTo be well dressed.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại miền Bắcdik
  2. từ tiếng Bắc Âu cổdíki“ditch”
  3. từ tiếng Hà Lan trung đạidijc“ditch; dam”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ , , […]”Chúng thường được gọi là kìm cắt dây, kìm cạnh, kìm dikes hoặc dykes trong ngành điện lực Mỹ [...]
  • .Anh ấy sống gần con đê.
  • .Bạn sống gần con đê.

AI