Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cắt bằng kìmđộng từTo cut or remove using dikes.
- Dạng rút gọn của diagonal cuttersdanh từContraction of diagonal cutters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm động từ (phrasal verb)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 1
Ăn diện
- Ăn diện, mặc đẹpTo be well dressed.
Họ từ (word family)
cùng gốc dikeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại miền Bắcdik
- từ tiếng Bắc Âu cổdíki“ditch”
- từ tiếng Hà Lan trung đạidijc“ditch; dam”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ , , […]”Chúng thường được gọi là kìm cắt dây, kìm cạnh, kìm dikes hoặc dykes trong ngành điện lực Mỹ [...]
- .Anh ấy sống gần con đê.
- .Bạn sống gần con đê.