Dịch

dique

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)
/ˈdike/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đập, đêdanh từdam, dike
  2. Ụ tàudanh từdock
  3. Làm gì có, xạo nàothán từsaid when someone thinks someone is lying
  4. Được cho là, dường nhưtrạng từallegedly, supposedly, apparently

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. diqueDạng gốc (base form)
  2. diquesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc dique

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Đê
  1. dike

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Lời nói dối
Khác

Ví dụ

  • .Chuột hương chịu trách nhiệm phá hủy ao và đê.
  • .Con đê ngăn sông rất rộng.
  • .Con hải ly hạ nón bảo hiểm và lại tập trung vào việc phân tích bản đồ của đê.

AI