dique
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)thán từ (interjection)trạng từ (adverb)
/ˈdike/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Đập, đêdanh từdam, dike
- Ụ tàudanh từdock
- Làm gì có, xạo nàothán từsaid when someone thinks someone is lying
- Được cho là, dường nhưtrạng từallegedly, supposedly, apparently
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- diqueDạng gốc (base form)
- diquesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc diqueTừ liên quan (related word)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đê
- dike
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Chuột hương chịu trách nhiệm phá hủy ao và đê.
- .Con đê ngăn sông rất rộng.
- .Con hải ly hạ nón bảo hiểm và lại tập trung vào việc phân tích bản đồ của đê.