Dịch

allegedly

C1trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Bị cho làtrạng từkhông so sánh (not comparable)According to allegation(s); supposedly, reportedly.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

allegedly committedBị cáo buộc đã thực hiện
allegedly involvedBị cho là có dính líu
allegedly responsibleBị cho là phải chịu trách nhiệm

Ví dụ

  • , .Nghi phạm bị cáo buộc dính líu đến vụ cướp, nhưng bằng chứng ngoại phạm cho thấy anh ta đang ở một bang khác vào thời điểm đó.
  • .Anh ta bị cáo buộc đã giết cô ấy.
  • .Cô ấy bị cáo buộc đã giết anh ta.

Họ từ (word family)

cùng gốc allegedly

Nguồn gốc (etymology)

AI