Dịch

jet

A1TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/dʒɛt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Hạt huyềndanh từA collimated stream, spurt or flow of liquid or gas from a pressurized container, an engine, etc.
  2. Đầu phun, vòi phundanh từA spout or nozzle for creating a jet of fluid.
  3. Phun rađộng từnội động từ (intransitive)To spray out of a container.
  4. Chạy bằng động cơ phản lực, dùng tuabin phản lựctính từkhông so sánh (not comparable)Propelled by turbine engines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. jetNguyên thể (infinitive)
  2. jetsSố nhiều (plural)
  3. jettedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. jettingPhân từ I (present participle)
  5. jetterSo sánh hơn (comparative)
  6. more jetSo sánh hơn (comparative)
  7. jettestSo sánh nhất (superlative)
  8. most jetSo sánh nhất (superlative)

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 8
Tính từ (adjective) 1
Máy bay phản lực
  1. A type of airplane using jet engines rather than propellers.

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ, tính từ
  1. mượn từ tiếng Phápjet“spurt”
  2. từ tiếng Pháp cổget
  3. từ tiếng Latinh bình dân*iectus
danh từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiget
  2. từ tiếng Pháp cổjayet
  3. từ tiếng Latinhgagātēs

Cùng gốc (doublet)gagate

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phápjet

Ví dụ

  • “ … 2022 -27 -211 ,” -35 .“Thay vì bỏ cả hai chiếc jet là tổn thất … các đội đã đưa ra quyết định táo bạo vào năm 2022 là tháo mũi từ AF-27 và lắp sang AF-211 để tối đa hóa khoản tiết kiệm và bổ sung lại một máy bay đang hoạt động cho đội bay,” báo cáo của F-35 JPO cho biết.
  • .Nông dân có thể nhúng hoặc phun thuốc cho cừu.
  • , 5:26 .. 10, , , . 500 .Năm ngoái, lúc 5:26 sáng ngày 10 tháng 8, cả một sườn núi đã đổ ập xuống rìa nước của sông băng Sawyer đang thu hẹp, không xa thủ phủ Juneau của Alaska. Cú va chạm đã tạo ra một con sóng thần phóng vọt 500 mét lên thành vách của vịnh hẹp.

AI