Nghĩa chính
- Nhiên liệu phản lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fuel that powers a jet aircraft.
- Dầu hỏadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Kerosene.
- Rượu tự nấu nồng độ cao, rượu lậudanh từkhông đếm được (uncountable)Strong home-brewed alcoholic drink; moonshine; everclear.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- jet fuelDạng gốc (base form)
- jet fuelsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , .Đôi khi tôi ước mình vẫn còn ở ngoài hiên sau, uống rượu lậu với đám bạn, càng lúc càng ồn ào khi những lon rỗng rơi khỏi tay như những tên lửa đẩy quay trở lại Trái Đất và chúng tôi bay vút lên những vì sao mùa hè.
- .Giá nhiên liệu phản lực là một lý do khiến nghiên cứu công nghệ hàng không thường tập trung vào việc làm cho máy bay nhẹ hơn và hiệu quả hơn.
- , $115 $104 .Một số hãng hàng không đã có thể hạn chế việc tăng giá vé vì họ đã mua nhiên liệu phản lực với giá rẻ hơn, trước đợt tăng giá dầu gần đây khiến giá dầu thô trên thị trường London đạt 115 USD một thùng và hơn 104 USD ở New York.