Nghĩa chính
- Các dung môi được sử dụng để làm mỏng sơn gốc dầu hoặc để làm sạch sau khi sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several solvents used to thin oil-based paints or to clean up after their use.
- Rotgut; especially, distilled rotgut.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- paint thinnerDạng gốc (base form)
- paint thinnersSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , . .
- .
- .