Dịch

paint thinner

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Các dung môi được sử dụng để làm mỏng sơn gốc dầu hoặc để làm sạch sau khi sử dụngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several solvents used to thin oil-based paints or to clean up after their use.
  2. Rotgut; especially, distilled rotgut.chưa dịchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. paint thinnerDạng gốc (base form)
  2. paint thinnersSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , . .
  • .
  • .

AI