Dịch

turpentine

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhựa cây, dầu nhựadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any oleoresin secreted by the wood or bark of certain trees.
  2. Nhựa thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A volatile essential oil now obtained from such oleoresin of from the wood of pine trees by steam distillation; a complex mixture of monoterpenes; now used as a solvent and paint thinner.
  3. Cây nhựa thôngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A turpentine tree (genus Syncarpia).
  4. Trét nhựa thông; bôi dầu thôngđộng từngoại động từ (transitive)To drain resin from (a tree) for use in making turpentine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turpentineNguyên thể (infinitive)
  2. turpentinesSố nhiều (plural)
  3. turpentinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. turpentiningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

turpentine treedanh từLoại terebinth hoặc nhựa thông Síp (Pistacia terebinthus), nguồn gốc của nhựa thông Cyprian
gum turpentinedanh từNhựa dầu của cây lá kim, bao gồm dầu nhựa thông và nhựa thông
turpentine weeddanh từLoài thực vật thuộc loài Gutierrezia sarothrae
turpentine mothdanh từLoài sâu bướm có ấu trùng đâm vào cành cây thông và linh sam, làm tiết ra nhựa và phá hủy cành cây
white turpentinedanh từTừ cây linh sam bạc châu Âu (Abies alba) được sử dụng để làm sơn bóng
Turpentine Statedanh từ riêngBắc Carolina
turpentine broomdanh từThamnosma montana, một loại cây bụi thuộc họ cam quýt Rutaceae, có nguồn gốc từ sa mạc Bắc Mỹ
larch turpentinedanh từLoại nhựa thông thu được từ cây thông châu Âu (Larix decisua, syn. Larix europaea)

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiterebentyne
  2. từ tiếng Pháp cổterbentine
  3. từ tiếng Latinhterebinthina

Cùng gốc (doublet)terpeneterpin

Ví dụ

  • , .Gỗ nhựa thông được lấy từ các khu rừng bên ngoài Maryborough và Townsville, rồi vận chuyển bằng đường sắt và tàu đổ bộ đến Đảo Hayman.
  • .Bạn có thể làm sạch cọ vẽ bằng nhựa thông.
  • , .Nhựa thông được sử dụng rộng rãi làm dung môi trong sơn, dầu bóng và sơn mài.

AI