Dịch

duct

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Ống dẫndanh từA pipe, tube or canal which carries gas or liquid from one place to another.
  2. Máng cáp, ống luồn dây điệndanh từAn enclosure or channel for electrical cable runs, telephone cables, or other conductors.
  3. Mạch dẫn, ống dẫndanh từA tube or elongated cavity (such as a xylem vessel) for conveying water, sap, or air.
  4. Bọc vào ống, luồn vào ống dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To enclose in a duct.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ductNguyên thể (infinitive)
  2. ductsSố nhiều (plural)
  3. ductedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ductingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

air ductdanh từỐng dẫn khí
bile ductdanh từỐng dẫn mật
duct tapedanh từ, động từBăng keo vải
tear ductdanh từTuyến lệ
ventilation ductỐng thông gió
bus ductdanh từTập hợp các thanh cái, đặt trong một khối kín, phân phối một lượng lớn năng lượng điện
milk ductdanh từCác hệ thống ống phân nhánh mang sữa từ các tiểu thùy của tuyến vú đến núm vú
duct flutedanh từCây sáo có ống dẫn hoặc núm vú

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Ống dẫn
  1. A vessel for conveying lymph or glandular secretions such as tears or bile.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhductus“leading, conducting”
  2. mượn từ tiếng Latinh trung đạiductus“a conveyance of water; a channel”

Cùng gốc (doublet)ductusdouit

Ví dụ

  • nose-end , .Ba động cơ trên mỗi giá chuyển hướng được làm mát cưỡng bức bằng một quạt thổi đặt ở khoang đầu xe liền kề thuộc phần thân trên; không khí được dẫn qua các đường ống và khớp nối xếp linh hoạt đến cửa hút gió ở đầu cổ góp của động cơ.
  • ?Bạn có cuộn băng dính dán ống nào không?
  • .Băng dính dán ống sửa được mọi thứ.

AI