Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Ống dẫndanh từA pipe, tube or canal which carries gas or liquid from one place to another.
- Máng cáp, ống luồn dây điệndanh từAn enclosure or channel for electrical cable runs, telephone cables, or other conductors.
- Mạch dẫn, ống dẫndanh từA tube or elongated cavity (such as a xylem vessel) for conveying water, sap, or air.
- Bọc vào ống, luồn vào ống dẫnđộng từngoại động từ (transitive)To enclose in a duct.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| air ductdanh từ | danh từ | Ống dẫn khí |
| bile ductdanh từ | danh từ | Ống dẫn mật |
| duct tapedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Băng keo vải |
| tear ductdanh từ | danh từ | Tuyến lệ |
| ventilation duct | Ống thông gió | |
| bus ductdanh từ | danh từ | Tập hợp các thanh cái, đặt trong một khối kín, phân phối một lượng lớn năng lượng điện |
| milk ductdanh từ | danh từ | Các hệ thống ống phân nhánh mang sữa từ các tiểu thùy của tuyến vú đến núm vú |
| duct flutedanh từ | danh từ | Cây sáo có ống dẫn hoặc núm vú |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Ống dẫn
- A vessel for conveying lymph or glandular secretions such as tears or bile.
Họ từ (word family)
cùng gốc ductNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- nose-end , .Ba động cơ trên mỗi giá chuyển hướng được làm mát cưỡng bức bằng một quạt thổi đặt ở khoang đầu xe liền kề thuộc phần thân trên; không khí được dẫn qua các đường ống và khớp nối xếp linh hoạt đến cửa hút gió ở đầu cổ góp của động cơ.
- ?Bạn có cuộn băng dính dán ống nào không?
- .Băng dính dán ống sửa được mọi thứ.