Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
duct flute
danh từ
(noun)
US
/ˈ
d
ʌ
k
t
ˈ
f
l
u
t
/
Nghĩa chính
1
Cây sáo có ống dẫn hoặc núm vú
danh từ
A flute having a duct or fipple.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
duct flute
Dạng gốc
(base form)
duct flute
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cây sáo có ống dẫn hoặc núm vú
1
Cây sáo có ống dẫn hoặc núm vú
1
Cây sáo có ống dẫn hoặc núm vú