Dịch

ductus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số nét tạo nên một chữ viết cũng như hướng, trình tự và tốc độ viết chúng (So sánh biểu đồ; xem thêm khía cạnh.)danh từThe number of strokes that make up a written letter, and the direction, sequence and speed in which they are written (Compare graph; see also aspect.)
  2. Giảm trọng lượng một cách tinh tế về phía giữa nét chữdanh từA subtle reduction of weight towards the middle of the stroke of the letter.
  3. Ống dẫn, ống hoặc kênh trong cơ thểdanh từA duct, tube or canal in the body.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ductusDạng gốc (base form)
  2. ductusesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ductus deferensdanh từĐồng nghĩa với vas deferens
ductus arteriosusdanh từMạch nối động mạch phổi với động mạch chủ trong quá trình phát triển của thai nhi
ductus choledochusdanh từỐng mật chung
ductus ejaculatoriusdanh từỐng dẫn tinh
ductus longitudinalis epoophoridanh từĐồng nghĩa với Gartner's duct

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhductus“leading, conducting”

Cùng gốc (doublet)ductdouit

AI