Nghĩa chính
- Số nét tạo nên một chữ viết cũng như hướng, trình tự và tốc độ viết chúng (So sánh biểu đồ; xem thêm khía cạnh.)danh từThe number of strokes that make up a written letter, and the direction, sequence and speed in which they are written (Compare graph; see also aspect.)
- Giảm trọng lượng một cách tinh tế về phía giữa nét chữdanh từA subtle reduction of weight towards the middle of the stroke of the letter.
- Ống dẫn, ống hoặc kênh trong cơ thểdanh từA duct, tube or canal in the body.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ductusDạng gốc (base form)
- ductusesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ductus deferensdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với vas deferens |
| ductus arteriosusdanh từ | danh từ | Mạch nối động mạch phổi với động mạch chủ trong quá trình phát triển của thai nhi |
| ductus choledochusdanh từ | danh từ | Ống mật chung |
| ductus ejaculatoriusdanh từ | danh từ | Ống dẫn tinh |
| ductus longitudinalis epoophoridanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Gartner's duct |