subduct
động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Đẩy xuống dưới hoặc ở dướiđộng từngoại động từ (transitive)To push under or below.
- Di chuyển xuống bên dưới một cái gì đóđộng từnội động từ (intransitive)To move downwards underneath something.
- Loại bỏ; khấu trừ; mang đi; coi thườngđộng từTo remove; to deduct; to take away; to disregard.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- subductNguyên thể (infinitive)
- subductsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- subductedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- subductingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| subduction zonedanh từ | danh từ | Khu vực trên Trái đất nơi một mảng kiến tạo chìm bên dưới một mảng khác vào bên trong Trái đất |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhsubductus
Ví dụ
- .
- .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc subductNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha