bile duct
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Ống dẫn mậtdanh từAny of a number of long tube-like structures that carry bile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bile ductDạng gốc (base form)
- bile ductsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| common bile ductdanh từ | danh từ | Ống mật ở phía dưới chỗ hợp lưu của ống gan chung và ống túi mật, dẫn mật vào tá tràng |
| vanishing bile duct syndromedanh từ | danh từ | Tập hợp các bệnh dẫn đến tổn thương ống mật gan và cuối cùng là giảm ống mật |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa