港
HSK7-9
Hay gặpHán-Việt: cảng
gǎng
Nghĩa chính
- Cảngharbor
- Cảng, bến cảngport
- Hồng KôngHong Kong (abbr. for 香港[Xiang1 gang3])
- Họ Cảngsurname Gang
Lượng từ (measure word)个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
港
gǎngcảng
Bộ: 水 · thủy (nước)12 nét
port, harbor; small stream; bayXuất hiện ở từ khác
- 香港đồng nghĩaTên gọi tắt của Hồng Kông trong các ngữ cảnh tin tức hoặc từ ghép.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- 。Cảng biển này có thể sẽ bị phong tỏa.
- 。Cao Hùng là thành phố cảng lớn nhất Đài Loan.