puerto
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/ˈpweɾto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- cảng, bến cảngdanh từA2A place on the coast where ships can shelter and load or unload cargo and passengers.
- đèodanh từB1A route over a mountain range, usually the lowest navigable part of a ridge.
- cổng, cổng kết nốidanh từB1A socket in a computer or network into which a device can be plugged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- puertoDạng gốc (base form)
- puertosSố nhiều (plural)
- puertecilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ciudad con puerto | Thành phố cảng | |
| llegar a buen puerto | Thành công tốt đẹp | |
| puerto deportivodanh từ | danh từ | Bến du thuyền |
| El Puertodanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của El Puerto de Santa María |
| Puerto Ricodanh từ riêng | danh từ riêng | Puerto Rico (một lãnh thổ thuộc khối thịnh vượng chung, đảo và phụ thuộc của Hoa Kỳ ở Caribe; tên chính thức: Estado Libre Asociado de Puerto Rico) |
| Puerto Realdanh từ riêng | danh từ riêng | Puerto Real (một thành phố ở Cadiz, Andalusia, Tây Ban Nha) |
| Puerto Suárez | Puerto Suárez (một đô thị và cảng sông nội địa ở tỉnh Santa Cruz, Bolivia) | |
| Puerto España | Po-ốp Xpên |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Puerto
- a surname
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc puertoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn sẽ thấy cả một rừng cột buồm ở bến cảng.
- .Bất chấp cơn bão, con tàu vẫn về tới cảng.
- .Chúng tôi đã tìm thấy những hòn đá rất đẹp ở bến cảng.