aeropuerto
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp/ˌaeɾoˈpweɾto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- sân baydanh từA1A place where airplanes take off and land, used for passenger and cargo transport.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aeropuertoDạng gốc (base form)
- aeropuertosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| control del aeropuerto | Kiểm soát sân bay | |
| ir al aeropuerto | Đi đến sân bay | |
| llegar al aeropuerto | Đến sân bay | |
| autobús del aeropuerto | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cơm chiên Peru
- Cơm chiên Peru, cơm rang Perua Peruvian dish based on fried rice with chicken eggs and various other ingredients
Họ từ (word family)
cùng gốc aeropuertoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Hầu hết các thành phố đều có sân bay.
- ¿ ?Khách sạn cách sân bay bao xa?
- .Tôi đã tình cờ gặp một người quen ở sân bay.