藏
HSK6
Hay gặpcáng
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Giấu, che giấuto conceal
- Ẩn nấp, trốnto hide away
- Chứa chấp, ẩn chứato harbor
- Cất giữ, tích trữto store
Chữ và bộ thủ (character, radical)
藏
cáng
Bộ: 艸 · thảo (cỏ)17 nét
hide, conceal; hoard, store upCụm từ (phrase)
6 nghĩa khác
Nghĩa 6
Sưu tầm
- Sưu tầm, tàng trữto collect
Ví dụ
- !Chơi trốn tìm đi.
- !Hãy làm sáng tỏ bí ẩn đằng sau vụ án giết người!
- 。Thư viện trường chúng tôi có hai triệu rưởi quyển sách.