Dịch

depósito

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/deˈposito/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiền gửi, tiền đặt cọcdanh từdeposit
  2. Kho hàng, kho chứadanh từstore, stock, depot, warehouse, repository
  3. Bể chứa, bình chứadanh từtank, reservoir
  4. Bãi tạm giữ xedanh từpound, car pound (UK); impound lot, impound (US)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depósitoDạng gốc (base form)
  2. depósitosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

en depósitoNgoại quan
depósito legalTiền gửi theo luật định
depósito de cadáveresNhà xác
depósito de gasolinaBình xăng
depósito bancarioChưa có nghĩa
depósito de aguaChưa có nghĩa
hacer un depósitoChưa có nghĩa
llenar el depósitoChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cặn
  1. Cặn, chất lắngsediment, dregs

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Bình xăng đầy đủ cho tôi dùng trong một tuần.
  • .Không còn giọt nước nào trong bể chứa nữa.
  • .Một bình xăng tôi thường đi được một tuần.

AI