Dịch

haven

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Nơi an toàn, nơi trú ẩndanh từA safe place.
  2. Nơi yên bình, chốn thanh tịnhdanh từA peaceful or tranquil place.
  3. Hàm ẩn náudanh từA certain type of function on sets of vertices in an undirected graph, able to be used by an evader to win a pursuit-evasion game on the graph.
  4. Cung cấp nơi ẩn náu, đưa vào nơi an toànđộng từTo put into, or provide with a haven.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. havenNguyên thể (infinitive)
  2. havensSố nhiều (plural)
  3. havenedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. haveningPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

natural havenNơi trú ẩn tự nhiên
political havenNơi trú ẩn chính trị
safe havendanh từNơi trú ẩn an toàn, nơi ẩn náu
haven'tđộng từChưa, không
tax havendanh từThiên đường thuế
you haven't livedcụm từDùng để chỉ ra rằng ai đó đang bỏ lỡ điều gì đó rất quan trọng hoặc thú vị
New Havendanh từ riêngThành phố ở Quận New Haven, Connecticut, Hoa Kỳ
we haven't got all daycụm từDùng để giục ai đó nhanh lên

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bến tàu
  1. Bến tàu; nơi ẩn náuA harbour or anchorage protected from the sea.

Ví dụ

  • , , .Kể từ khi thành lập, Liên minh châu Âu luôn là nơi trú ẩn an toàn cho những người tìm kiếm sự tị nạn khỏi chiến tranh, sự bức hại và đói nghèo ở những nơi khác trên thế giới.
  • / ;Và những con tàu hùng vĩ tiến về bến tàu dưới chân đồi.
  • một nơi ẩn náu an toàn cho Al Qaeda

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihaven
  2. từ tiếng Anh cổhæfen“haven; harbour; port”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*habanu

Cùng gốc (doublet)abra

động từ

have-en

  1. từ tiếng Anh trung đạihaven

AI