Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Nơi an toàn, nơi trú ẩndanh từA safe place.
- Nơi yên bình, chốn thanh tịnhdanh từA peaceful or tranquil place.
- Hàm ẩn náudanh từA certain type of function on sets of vertices in an undirected graph, able to be used by an evader to win a pursuit-evasion game on the graph.
- Cung cấp nơi ẩn náu, đưa vào nơi an toànđộng từTo put into, or provide with a haven.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| natural haven | Nơi trú ẩn tự nhiên | |
| political haven | Nơi trú ẩn chính trị | |
| safe havendanh từ | danh từ | Nơi trú ẩn an toàn, nơi ẩn náu |
| haven'tđộng từ | động từ | Chưa, không |
| tax havendanh từ | danh từ | Thiên đường thuế |
| you haven't livedcụm từ | cụm từ | Dùng để chỉ ra rằng ai đó đang bỏ lỡ điều gì đó rất quan trọng hoặc thú vị |
| New Havendanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận New Haven, Connecticut, Hoa Kỳ |
| we haven't got all daycụm từ | cụm từ | Dùng để giục ai đó nhanh lên |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Bến tàu
- Bến tàu; nơi ẩn náuA harbour or anchorage protected from the sea.
Ví dụ
- , , .Kể từ khi thành lập, Liên minh châu Âu luôn là nơi trú ẩn an toàn cho những người tìm kiếm sự tị nạn khỏi chiến tranh, sự bức hại và đói nghèo ở những nơi khác trên thế giới.
- / ;Và những con tàu hùng vĩ tiến về bến tàu dưới chân đồi.
- một nơi ẩn náu an toàn cho Al Qaeda
Họ từ (word family)
cùng gốc havenNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- homeđồng nghĩaNơi an toàn và dễ chịu, thường dùng theo nghĩa ẩn dụ.