Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nơi trú ẩn an toàn, nơi ẩn náudanh từA place of safety or refuge.
- Khu vực được bảo vệ ở một quốc gia, đặc biệt là khu vực dành riêng cho các thành viên của một dân tộc thiểu số hoặc tôn giáodanh từA protected zone in a country, especially one designated for members of an ethnic or religious minority.
- Khoản đầu tư sẽ mất đi rất ít giá trị trong trường hợp thị trường chứng khoán sụp đổdanh từAn investment that would lose little of its value in the event of a stock market crash.
- Ngân hàng hoặc quốc gia nước ngoài được đảm bảo về mặt tài chính trong thời kỳ cực kỳ bất ổn hoặc khi các ngân hàng trong nước bị nghi ngờ mất khả năng thanh toándanh từA financially secure offshore bank or country during times of extreme uncertainty, or when domestic banks are suspected of becoming insolvent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- safe havenDạng gốc (base form)
- safe havensSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Những giờ trong ngày mà các đài phát thanh ở Hoa Kỳ được phép phát sóng ngôn từ tục tĩu trên sóng vô tuyến mà không sợ bị FCC trừng phạt
- The hours of the day when it is permissible for broadcasting radio stations in the United States to broadcast profanity over radio waves without fear of retribution from the FCC.
Ví dụ
- .Anh ấy giống như một nơi trú ẩn an toàn đối với tôi.
- .Nhà thờ từng là nơi ẩn náu an toàn cho những người nghèo khổ túng quẫn.