Dịch

New Haven

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thành phố ở Quận New Haven, Connecticut, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in New Haven County, Connecticut, United States.
  2. Quận ở Connecticut, bao gồm khu tự quản và các vùng lân cận; xem Quận New Havendanh từ riêngA county in Connecticut, including the municipality and surrounding areas; see New Haven County.
  3. Thị trấn ở Quận Adams, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Adams County, Wisconsin, United States.
  4. Thị trấn ở Quận Dunn, Wisconsindanh từ riêngA town in Dunn County, Wisconsin.

Cụm từ (phrase)

New Haven Countydanh từ riêngMột trong 8 quận ở Connecticut, Hoa Kỳ. Hiện tại không có quận lỵ hoặc chính quyền; thành phố New Haven là quận lỵ cho đến năm 1960
New Haven theologydanh từHình thức của chủ nghĩa Edwardsian được tán thành bởi Nathaniel William Taylor
New Havenitedanh từNgười đến từ hoặc cư dân của New Haven, Connecticut

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Bất kỳ một số thị trấn khác ở Hoa Kỳ
  1. Any of a number of other towns in the United States.

Ví dụ

  • , , 20 .
  • fifth-year , .

AI