Dịch

abrigo

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/aˈbɾiɡo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Áo khoác, áo choàng, áo măng tôdanh từovercoat
  2. Quần áo ấm, đồ ấmdanh từwarm clothes
  3. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của abrigarđộng từfirst-person singular present indicative of abrigar
  4. Họ Abrigodanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. abrigoDạng gốc (base form)
  2. abrigosSố nhiều (plural)
  3. abriguitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

abrigo de inviernoÁo khoác mùa đông
abrigo de pielÁo lông thú
abrigo impermeableÁo khoác chống nước
abrigo ligeroÁo khoác mỏng
al abrigo degiới từDưới cánh của
abrigo caféÁo khoác màu nâu
abrigo térmicoChưa có nghĩa
abrigo antiaéreoChưa có nghĩa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Nơi trú ẩn
  1. Nơi trú ẩn, nơi che chởshelter

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nơi trú ẩn
Sự bảo vệ

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • Mary .Mary hỏi tôi tôi nên để áo khoác của cô ấy ở đâu.
  • ¡! .Ôi chao! lớp lót áo khoác của tôi bị rách.
  • .Tôi cho một người bạn của anh trai mình mượn áo khoác.

AI