Dịch

aid

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. giúp đỡ, hỗ trợ, cứu trợdanh từB1không đếm được (uncountable)help or assistance
  2. giúp, hỗ trợ, cứuđộng từB1ngoại động từ (transitive)to provide help or support
  3. trợ thủ, trợ lý, phụ tádanh từB1đếm được (countable)a helper or assistant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aidNguyên thể (infinitive)
  2. aidsSố nhiều (plural)
  3. aidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. aidingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • with the aid of sb/sthvới sự giúp đỡ của ai/cái gìShe walks with the aid of a stick.Cô ấy đi lại với sự giúp đỡ của gậy.
  • without the aid of sb/sthkhông có sự giúp đỡ của ai/cái gìThis job would be impossible without the aid of a computer.Công việc này sẽ không thể thực hiện được nếu không có sự giúp đỡ của máy tính.
  • aid in sthhỗ trợ trong việc gìThe test is designed to aid in the diagnosis of various diseases.Bài kiểm tra được thiết kế để hỗ trợ trong việc chẩn đoán các bệnh khác nhau.
  • aid in doing sthhỗ trợ trong việc làm gìThe research has aided in developing new drugs.Nghiên cứu đã hỗ trợ trong việc phát triển thuốc mới.
  • aid sb/sthhỗ trợ ai/cái gìThe charity was established to aid hurricane victims.Tổ chức từ thiện được thành lập để hỗ trợ nạn nhân bão.
  • aid sb to do sthhỗ trợ ai làm gìThey were accused of aiding him to escape.Họ bị buộc tội hỗ trợ anh ấy trốn thoát.

Cụm từ (phrase)

aid programChương trình viện trợ
aid workersNhân viên cứu trợ
financial aidTrợ cấp tài chính
foreign aiddanh từViện trợ nước ngoài
humanitarian aidViện trợ nhân đạo
aid someoneGiúp ai đó
aid workerdanh từMột người làm việc cho một tổ chức từ thiện chuyên giúp đỡ người khác, đặc biệt là những người làm việc quốc tế hoặc trong các khu vực xung đột
band-aiddanh từ, động từBăng cá nhân, băng keo cá nhân

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Thiết bị hỗ trợ
  1. đếm được (countable)Something which helps; a material source of help.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaide
  2. từ tiếng Pháp cổeide
  3. từ tiếng Latinhadiuto“to assist, help”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiaiden
  2. từ tiếng Pháp cổeider
  3. từ tiếng Latinhadiuto

Ví dụ

  • “[…] ! , .”Thật không công bằng khi cô dùng vũ khí kép để chống lại nhân loại! Bản thân cô đã đủ nguy hiểm rồi, lại còn viện đến những tài năng trí tuệ phù hợp với các vấn đề mà đàn ông vốn quen độc chiếm.
  • , .Không tốt khi con người ở một mình, hãy tạo cho người đó một người trợ giúp giống như chính họ.
  • .Các sản phẩm hỗ trợ giảm cân bao gồm thực phẩm chức năng và thuốc ức chế cảm giác thèm ăn.

AI