Dịch

aidable

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đủ điều kiện nhận hỗ trợ tài chínhtính từkhông so sánh (not comparable)Qualifying for financial aid.
  2. Có khả năng được khắc phục bằng máy trợ thínhtính từkhông so sánh (not comparable)Capable of being rectified with a hearing aid.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

AI