Dịch

bestand

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Đứng cạnh hoặc gần; đứng xung quanhđộng từngoại động từ (transitive)To stand by or near; stand around.
  2. Bao vây; đứng xung quanh trong sự thù địch; quấy rốiđộng từngoại động từ (transitive)To beset; stand around in hostility; harass.
  3. Bao quanh; bao gồmđộng từngoại động từ (transitive)To surround; encompass.
  4. Phục vụ; phục vụ cho; sẵn sàng phục vụ hoặc hỗ trợđộng từngoại động từ (transitive)To serve; be of service to; be ready to serve or aid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bestandNguyên thể (infinitive)
  2. bestandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. bestood (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bestandingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Ví dụ

  • [...] , [ ] , , [...]
  • [...] , , , (1846- 49) (1867-74) .
  • , ?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibistanden
  2. từ tiếng Anh cổbestandan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*bistandan

AI