bestand
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Đứng cạnh hoặc gần; đứng xung quanhđộng từngoại động từ (transitive)To stand by or near; stand around.
- Bao vây; đứng xung quanh trong sự thù địch; quấy rốiđộng từngoại động từ (transitive)To beset; stand around in hostility; harass.
- Bao quanh; bao gồmđộng từngoại động từ (transitive)To surround; encompass.
- Phục vụ; phục vụ cho; sẵn sàng phục vụ hoặc hỗ trợđộng từngoại động từ (transitive)To serve; be of service to; be ready to serve or aid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- bestandNguyên thể (infinitive)
- bestandsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bestood (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- bestandingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Ví dụ
- [...] , [ ] , , [...]
- [...] , , , (1846- 49) (1867-74) .
- , ?
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibistanden
- từ tiếng Anh cổbestandan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*bistandan