Dịch

bestead

động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Giúp đỡ, hỗ trợđộng từngoại động từ (transitive)To help, assist.
  2. Kiếm lợi nhuận; lợi ích; phục vụ; tận dụngđộng từngoại động từ (transitive)To profit; benefit; serve; avail.
  3. Thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To take the place of; replace.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. besteadNguyên thể (infinitive)
  2. besteadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. besteadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. besteadingPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Đặt (trong một tình huống nhất định)
  1. không so sánh (not comparable)Đặt (trong một tình huống nhất định); bao vâyPlaced (in a given situation); beset.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ

be-stead“to support, help”

động từ

be-stead“place”

  1. từ tiếng Anh trung đạibisteden
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạibistad
  2. từ tiếng Bắc Âu cổstaddr“placed”

Ví dụ

  • ", , ; ."
  • , , Holberg's ,[…].
  • " , ," .

AI