bestead
động từ (verb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Giúp đỡ, hỗ trợđộng từngoại động từ (transitive)To help, assist.
- Kiếm lợi nhuận; lợi ích; phục vụ; tận dụngđộng từngoại động từ (transitive)To profit; benefit; serve; avail.
- Thay thếđộng từngoại động từ (transitive)To take the place of; replace.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- besteadNguyên thể (infinitive)
- besteadsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- besteadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- besteadingPhân từ I (present participle)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 3
Đặt (trong một tình huống nhất định)
- không so sánh (not comparable)Đặt (trong một tình huống nhất định); bao vâyPlaced (in a given situation); beset.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ", , ; ."
- , , Holberg's ,[…].
- " , ," .