Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Làm giảm; làm dịuđộng từngoại động từ (transitive)To ease (a person, person's thoughts etc.) from mental distress; to stop (someone) feeling anxious or worried, to alleviate the distress of.
- Làm đỡ đau, làm dễ chịuđộng từngoại động từ (transitive)To ease (someone, a part of the body etc.) or give relief from physical pain or discomfort.
- Làm dịu, xoa dịu, giảm bớtđộng từngoại động từ (transitive)To alleviate (pain, distress, mental discomfort etc.).
- Cứu trợ, giúp đỡđộng từngoại động từ (transitive)To provide comfort or assistance to (someone in need, especially in poverty).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- relieve sthlàm giảm cái gì, làm dịu cái gì
- relieve yourselfđi vệ sinh
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relieve boredom | Xua tan nỗi buồn chán | |
| relieve pain | Giảm đau | |
| relieve stress | Giải tỏa căng thẳng | |
| relieve symptoms | Làm giảm triệu chứng | |
| relieve tension | Giải tỏa căng thẳng | |
| relieve the pressure | Giảm bớt áp lực | |
| relieve natuređộng từ | động từ | Đại tiện hoặc đi tiểu |
| relieve nausea | Làm giảm buồn nôn |
9 nghĩa khác
Động từ (verb) 9
Miễn trừ
- Miễn trừ, giải trừTo free (someone) from debt or legal obligations; to give legal relief to.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc relieveNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireleven
- từ tiếng Pháp cổrelever
- từ tiếng Latinhrelevo“to lift up, lighten, relieve, alleviate”
Cùng gốc (doublet)relevate
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , .Sau đó chúng tôi lại rơi vào sự im lặng bối rối và ước gì mình đang ở một nơi nào khác. Nhưng cô Thorn đã giải tỏa tình huống đó bằng cách bật cười thành tiếng, và với sự thích thú chân thành đến mức thay vì tức giận và xấu hổ hơn, chúng tôi cũng bắt đầu cười theo và ngay lập tức cảm thấy khá hơn.
- .Điều này sẽ không miễn trừ bất kỳ nghĩa vụ nào cho một trong hai Bên.
- ()(đùa cợt) đỡ nhẹ túi tiền của ai