reliever
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuốc giảm đau, chất làm dịudanh từSomething which relieves (pain, etc.).
- Cầu thủ ném bóng thay thếdanh từA relief pitcher.
- Người thay thế, người trực thaydanh từSomeone who fills in for another.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relieverDạng gốc (base form)
- relieversSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quần áo cho mượn
- A garment kept for being lent out.
Ví dụ
- upset-stomach .Pepto-Bismol là thuốc giảm đau bụng.
- .Cầu thủ ném bóng thay thế đầu tiên đã loại được hai người cuối ở hiệp sáu.
- .Tôi sẽ là người thay ca hôm nay để mọi người có thể nghỉ ngơi.
Họ từ (word family)
cùng gốc relieverTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha