Dịch

reliever

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thuốc giảm đau, chất làm dịudanh từSomething which relieves (pain, etc.).
  2. Cầu thủ ném bóng thay thếdanh từA relief pitcher.
  3. Người thay thế, người trực thaydanh từSomeone who fills in for another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relieverDạng gốc (base form)
  2. relieversSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quần áo cho mượn
  1. A garment kept for being lent out.

Ví dụ

  • upset-stomach .Pepto-Bismol là thuốc giảm đau bụng.
  • .Cầu thủ ném bóng thay thế đầu tiên đã loại được hai người cuối ở hiệp sáu.
  • .Tôi sẽ là người thay ca hôm nay để mọi người có thể nghỉ ngơi.

Họ từ (word family)

cùng gốc reliever

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI